gọi điện thoại

gọi điện thoại

Mẹ tôi thường gọi điện thoại cho bà ngoại vào mỗi cuối tuần.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Liên lạc với ai đó bằng thiết bị điện thoại: Hành động sử dụng điện thoại (cố định hoặc di động) để thiết lập một cuộc trò chuyện từ xa với một người khác.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Mẹ tôi thường gọi điện thoại cho ngoại vào mỗi cuối tuần. (Hành động liên lạc thường xuyên.)
    • Khi việc khẩn cấp, anh ấy đã lập tức gọi điện thoại cho cảnh sát. (Hành động liên lạc trong tình huống cần thiết.)
    • giáo dặn phụ huynh có thể gọi điện thoại đến văn phòng nhà trường để hỏi thêm thông tin. (Chỉ địa điểm hoặc bộ phận được liên lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gọi điện thoại đi": Nhấn mạnh hành động chủ động thực hiện cuộc gọi từ phía người nói.
    • Tôi cần gọi điện thoại đi nước ngoài ngay bây giờ.
  • "gọi điện thoại đến" / "gọi điện thoại cho": Nhấn mạnh đối tượng hoặc điểm đến của cuộc gọi.
    • Anh ấy gọi điện thoại đến công ty để xin lỗi.
    • Hãy gọi điện thoại cho tôi khi bạn đến nơi.
Biến thể từ gần giống
  • Gọi điện (động từ): Cách nói rút gọn, thông dụng hơn của "gọi điện thoại", cùng nghĩa.
    • Tôi sẽ gọi điện cho bạn tối nay.
  • Điện thoại (động từ, khẩu ngữ): Được dùng với nghĩa tương tự "gọi điện thoại".
    • thì điện thoại cho tôi nhé.
  • Gọi (động từ): Nghĩa rộng hơn, có thể chỉ việc gọi tên, gọi mời, hoặc trong ngữ cảnh nhất định cũng có thể hiểu gọi điện.
    • Chị ấy gọi tôi lúc nãy nhưng tôi không nghe máy. (Ngữ cảnh này thường được hiểu gọi điện.)
Từ đồng nghĩa
  • Liên lạc qua điện thoại: Cách diễn đạt nhấn mạnh phương tiện liên lạc.
  • Phone (động từ, từ mượn, khẩu ngữ): Thường dùng trong giao tiếp thân mật, đặc biệtgiới trẻ.
    • Mai phone cho tớ nhé!
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho cụm từ tiếng Việt này.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh cụm từ "gọi điện thoại".